hoạch định

Học thuật
Thân thiện
hoạch định

Một nhóm người đang hoạch định kế hoạch cho dự án mới.

Définition
  1. Verbe :
    • Déterminer, définir, planifier : "hoạch định" désigne l'action d'établir, de concevoir et de fixer un plan, une stratégie ou un programme de manière détaillée et systématique en vue de sa réalisation future.
Exemples d'utilisation
  • Verbe :
    • Chúng tôi cần hoạch định chiến lược phát triển cho năm tới. (Nous devons planifier la stratégie de développement pour l'année prochaine.)
    • Kế hoạch này đã được hoạch định cẩn thận. (Ce plan a été soigneusement élaboré.)
    • Ban lãnh đạo đang hoạch định một chương trình mới. (La direction est en train de définir un nouveau programme.)
Utilisation avancée
  • "Hoạch định chính sách" : élaboration de politiques.

    • Công việc hoạch định chính sách đòi hỏi sự am hiểu sâu sắc. (Le travail d'élaboration des politiques exige une compréhension approfondie.)
  • "Hoạch định ngân sách" : planification budgétaire.

    • Giai đoạn hoạch định ngân sách đang diễn ra. (La phase de planification budgétaire est en cours.)
Variantes et mots apparentés
  • Kế hoạch (nom) : plan, projet.

    • Kế hoạch kinh doanh đã được phê duyệt. (Le plan d'affaires a été approuvé.)
  • Hoạch định viên (nom) : planificateur, chargé de planification.

    • Các hoạch định viên đang phân tích dữ liệu. (Les planificateurs analysent les données.)
Synonymes
  • Planifier : organiser à l'avance les différentes étapes d'une action.
  • Élaborer : préparer, construire par un travail intellectuel.
  • Déterminer : fixer avec précision.
Expressions idiomatiques
  • Hoạch định tương lai : planifier l'avenir.
    • Mỗi người trẻ cần biết hoạch định tương lai của mình. (Chaque jeune doit savoir planifier son avenir.)
hoạch định

Một nhóm người đang hoạch định kế hoạch cho dự án mới.

  1. déterminer